ĐƯỜNG ( ACK ) ACESULFAME K- PHỤ GIA TẠO NGỌT

21/09/2020
ĐƯỜNG ( ACK ) ACESULFAME K- PHỤ GIA TẠO NGỌT

ĐƯỜNG ( ACK ) ACESULFAME K- PHỤ GIA TẠO NGỌT

Mô tả sản phẩm

Tên thương mại là Sunette và Sweet One.

Mô tả:

Đường ACK Acesulfame K dạng tinh thể màu trắng, ngọt hơn đường kính trắng 180 – 200 lần

Công thức hóa học: C4H4KNO4S

Cấu tạo phân tử:

Acesulfame Kali

Lĩnh vực: Phụ gia thực phẩm: tạo ngọt

( Xem thêm: Phụ gia thực phẩm, Chất tạo ngọt) 

Điểm nóng chảy: 225 °C,

Độ hòa tan trongnước:   270 g/lít (20 °C)

Tính ổn định:   Đường ACK Acesulfame K ổn định dưới tác dụng của nhiệt, ngay cả trong điều kiện có tính axit hoặc bazơ

Công dụng /ứng dụng: 

Đường ACK Acesulfame K là chất tạo ngọt tổng hợp, ngọt hơn 220 lần so với đường kính trắng, ngọt gần như aspatame , bằng 2/3 so với saccarin, và 1/3 so với sucrralose, ổn định hơn ở nhiệt độ cao và môi trường acid. Không cung cấp năng lượng cho cơ thể nên được sử dụng cho người ăn kiêng.
Đường ACK Acesulfame K chịu nhiệt tốt nên được dùng để nấu nướng. Nên dùng kết hợp với đường kính trắng khi nướng bánh, hoặc trong các sản phẩm có yêu cầu bảo quản lâu dài.
Đường ACK Acesulfame K sử dụng như chất làm ngọt trong dược phẩm đặc biệt là thuốc nhai và dung dịch.
Được ứng dụng nhiều trong thực phẩm, thực phẩm chức năng và nước giải khát.
Cụ thể trong các loại thực phẩm: kẹo cao su, món tráng miệng, đồ uống có cồn, xirô, kẹo, nước sốt, và sữa chua… 
Tỷ lệ sử dụng : theo quyết định số 3742 /2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế, giới hạn tối đa Acesulfame Kali trong thực phẩm (Maximum level ) của một số loại thực phẩm như sau:
TT Nhóm thực phẩm ML
1. Đồ uống có sữa, có hương liệu hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, sữa đặc) 500
2. Sữa lên men và sữa có chất rennet (nguyên chất) không kể đồ uống từ sữa GMP
3. Thức ăn tráng miệng có sữa (VD: kem, sữa lạnh, bánh putđing, sữa chua hoa quả hoặc có hương liệu…) 1000
4. Quả thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 500
5. Mứt, mứt cô đặc, mứt hoa quả 1000
6. Hoa quả ngâm đường 500
7. Sản phẩm cacao, sô cô la (VD: sô cô la sữa, sô cô la trắng) 1000
8. Kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga… 3500
9. Kẹo cao su 5000
10. Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm 500

11. Bánh nướng và các sản phẩm bánh nướng thông thường GMP
12. Bánh có sữa, trứng 1000
13. Nước chấm dạng sữa (VD: nước sốt mayonne, nước sốt salát) 1000
14. Nước chấm không có sữa (tương cà chua, tương ớt, nước chấm có kem) 350
15. Nước quả ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
16. Nước rau ép thanh trùng pasteur đóng hộp hoặc đóng chai 600
17. Nước giải khát có hương liệu, bao gồm cả nước uống dành cho thể thao, nước uống có hàm lượng khoáng cao và các loại nước uống khác 600
18. Cà phê, chè, nước uống có dược thảo và các loại đồ uống từ ngũ cốc, không kể nước uống từ cacao GMP
19. Rượu vang 350
– ADI: 0-15 mg/kg thể trọng/ngày.

----------------------------------------------------------------